Nghĩa chính
- Cơ quan sinh dục tạo ra giao tử; cụ thể là tinh hoàn hoặc buồng trứngdanh từA sex organ that produces gametes; specifically, a testicle or ovary.
- Tinh hoàndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A testicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gonadDạng gốc (base form)
- gonadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớigonadēs
Ví dụ
- ? . […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gonadNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha