Dịch

gonadotropin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Như gonadotrophindanh từAny of a group of protein hormones secreted by gonadotrope cells of the pituitary gland of vertebrates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gonadotropinDạng gốc (base form)
  2. gonadotropinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chorionic gonadotropindanh từLoại hormone được tiết ra bởi màng nhau thai. Vai trò của nó là duy trì hoàng thể
human chorionic gonadotropindanh từLoại hormone peptide, được sản xuất trong thời kỳ mang thai, có tác dụng ngăn chặn sự phân hủy của thể vàng và duy trì việc sản xuất progesterone
gonadotropin-releasing hormonedanh từLoại hormone peptide được tiết ra bởi các tế bào của vùng dưới đồi có tác dụng kích thích bài tiết gonadotropin

AI