Dịch

go hard

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ ˈhɑːd/US/ˈɡoʊ ˈhɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phấn đấu đến mức tối đa; cống hiến hết mình trong nỗ lực, thể thao, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To strive to one's utmost; to give one's all in an endeavour, at sport, etc.
  2. Trở nên xuất sắcđộng từnội động từ (intransitive)To be excellent.
  3. Quan hệ tình dục một cách mạnh mẽđộng từnội động từ (intransitive)To have sex vigorously.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem go, hardđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, hard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go hardNguyên thể (infinitive)
  2. goes hardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went hard (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone hard (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going hardPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go hard or go homeđộng từĐối mặt với thử thách bằng nỗ lực táo bạo và vượt trội, kẻo bỏ cuộc và bỏ lỡ cơ hội
go hard with someoneđộng từLàm lôi thôi cho ai, gây chuyện bực mình khó chịu cho ai, làm khó khăn cho ai
go hard in the paintđộng từNỗ lực rất nhiều
it will go hard with himcụm từRất là khó khăn bất lợi cho anh ta
go harderChưa có nghĩa
go the hardestChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • band's ? , !
  • .
  • . ? , , , , , ? , , , , , ? , ? , ? , ? , ? , . , ? . , ? , . , , .

AI