Nghĩa chính
- Phấn đấu đến mức tối đa; cống hiến hết mình trong nỗ lực, thể thao, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To strive to one's utmost; to give one's all in an endeavour, at sport, etc.
- Trở nên xuất sắcđộng từnội động từ (intransitive)To be excellent.
- Quan hệ tình dục một cách mạnh mẽđộng từnội động từ (intransitive)To have sex vigorously.
- Dùng theo nghĩa đen, xem go, hardđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, hard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go hardNguyên thể (infinitive)
- goes hardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went hard (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone hard (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going hardPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go hard or go homeđộng từ | động từ | Đối mặt với thử thách bằng nỗ lực táo bạo và vượt trội, kẻo bỏ cuộc và bỏ lỡ cơ hội |
| go hard with someoneđộng từ | động từ | Làm lôi thôi cho ai, gây chuyện bực mình khó chịu cho ai, làm khó khăn cho ai |
| go hard in the paintđộng từ | động từ | Nỗ lực rất nhiều |
| it will go hard with himcụm từ | cụm từ | Rất là khó khăn bất lợi cho anh ta |
| go harder | Chưa có nghĩa | |
| go the hardest | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- band's ? , !
- .
- . ? , , , , , ? , , , , , ? , ? , ? , ? , ? , . , ? . , ? , . , , .