Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật thể như cây cột hoặc cây gậy dùng để xác định thời gian bằng bóng của nó khi mặt trời chiếu vào, đặc biệt là con trỏ trên đồng hồ mặt trờidanh từAn object such as a pillar or a rod that is used to tell time by the shadow it casts when the sun shines on it, especially the pointer on a sundial.
- Vật thể như một cây cột được người quan sát sử dụng để tính toán độ cao kinh tuyến của mặt trời (tức là độ cao của mặt trời khi nó tới kinh tuyến của người quan sát), nhằm mục đích xác định vĩ độ của người quan sátdanh từAn object such as a pillar used by an observer to calculate the meridian altitude of the sun (that is, the altitude of the sun when it reaches the observer's meridian), for the purpose of determining the observer's latitude.
- Chỉ số của vòng tròn giờ của một quả địa cầudanh từThe index of the hour circle of a globe.
- Hình phẳng được hình thành bằng cách loại bỏ một hình bình hành khỏi một góc của hình bình hành lớn hơndanh từA plane figure formed by removing a parallelogram from a corner of a larger parallelogram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gnomonDạng gốc (base form)
- gnomonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gnomonic projectiondanh từ | danh từ | Phép chiếu ánh xạ trong đó tất cả các đường tròn lớn (trên hình cầu là đường đi ngắn nhất giữa các điểm) được hiển thị dưới dạng đường thẳng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một số biểu thị khoảng tăng giữa hai số tượng hình (“các số bằng số chấm trong các hình hình học được tạo thành từ các dấu chấm”)
- A number representing the increment between two figurate numbers (“numbers equal to the numbers of dots in geometric figures formed of dots”).
Ví dụ
- [] , , square-root ; […]
- , , , , .
- . 16 […] , , 61.7 .
Họ từ (word family)
cùng gốc gnomonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgnomon
- mượn từ tiếng Latinhgnōmōn
- từ tiếng Hy Lạp cổγνώμωνgnṓmōn“discerner, interpreter; carpenter’s square; gnomon of a sundial; (geometry) gnomon”