Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gnomonist
danh từ
(noun)
/ˈ
n
əʊ
m
ə
n
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người có kỹ năng về thần học; người làm đồng hồ mặt trời
danh từ
One skilled in gnomonics; a person who makes sundials.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gnomonist
Dạng gốc
(base form)
gnomonist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There
exist
other
procedures
,
current
among
astronomers
and
mariners
,
which
require
instruments
not
usually
available
to
the
gnomonists
;
enable
the
Gnomonist
to
make
Accurate
Dials
AI
1
Người có kỹ năng về thần học
1
Người có kỹ năng về thần học
1
Người có kỹ năng về thần học