Dịch

gnomic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến gnomes (những câu nói đầy ẩn ý)tính từOf, or relating to gnomes (sententious sayings).
  2. Bí ẩn và thường khó hiểu nhưng có vẻ khôn ngoantính từMysterious and often incomprehensible yet seemingly wise.
  3. Thể hiện sự thật chung hoặc câu cách ngôntính từExpressing general truths or aphorisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gnomicDạng gốc (base form)
  2. more gnomicSo sánh hơn (comparative)
  3. most gnomicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

gnome-ic

  1. mượn từ tiếng Phápgnomique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγνωμικόςgnōmikós

Ví dụ

  • , , , , ( ) catch-phrases, , .
  • .
  • , mechanic’s , . Pirsig’s .

AI