Dịch

gnomicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tiêu diệt của một gnomedanh từkhông đếm được (uncountable)The destroying of a gnome.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / , , […] , Barratt’s , , , : “ .[…]”

AI