Dịch

glyphic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡlɪfɪk/

Nghĩa chính

  1. Được chạm khắc, điêu khắctính từkhông so sánh (not comparable)Carved, sculpted.
  2. Liên quan đến glyphtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to glyphs.
  3. Hình tượngdanh từA glyph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glyphicDạng gốc (base form)
  2. glyphicsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλυφικόςgluphikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI