Nghĩa chính
- Được chạm khắc, điêu khắctính từkhông so sánh (not comparable)Carved, sculpted.
- Liên quan đến glyphtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to glyphs.
- Hình tượngdanh từA glyph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glyphicDạng gốc (base form)
- glyphicsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổγλυφικόςgluphikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc glyphicVí dụ
- , , .