Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chemiglyphic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khắc bằng phương pháp khắc hóa học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Engraved by chemical etching.
Nguồn gốc
(etymology)
chemi-
+
glyphic
Ví dụ
This
I
have
great
expectation
of
determining
to
be
a
practicable
method
of
producing
a
chemiglyphic
line-engraving
;
but
the
essential
idea
of
this
is
probably
due
to
M
.
Gaudin
instead
of
myself
.
AI
1
Khắc bằng phương pháp khắc hóa học
1
Khắc bằng phương pháp khắc hóa học
1
Khắc bằng phương pháp khắc hóa học