Nghĩa chính
- Glutaminedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nonessential amino acid C₅H₁₀N₂O₃ found in most animal and plant proteins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glutamineDạng gốc (base form)
- glutaminesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
glutaamine
Họ từ (word family)
cùng gốc glutamine- glutaminergicLiên quan đến hoạt động, chức năng hoặc sự truyền tải axit amin glutaminetính từ
- oligoglutamineOligome của glutamine có liên quan đến bệnh Huntingtondanh từ
- isoglutamineAxit amin gamma có nguồn gốc từ axit glutamic bằng cách thay thế nhóm carboxyl ở vị trí 1 bằng nhóm amidedanh từ
- glutaminogenesisSự trao đổi chất sản xuất glutaminedanh từ