Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glaur
danh từ
(noun)
UK
/
ɡ
l
aʊ
ə
/
US
/
ɡ
l
aʊ
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bùn
danh từ
Mud, slime, mire.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glaur
glaur
y
Lầy lội, nhầy nhụa
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
lodo
Bùn
barro
Bùn
lama
Nhớt, bùn
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Scots
glaur
từ Middle Scots
glar
Ví dụ
’
twas
all
there
in
the
Stars
,
the
whole
miserable
story
,
but
did
I
pay
attention
?
Nooaahh
...
I
was
regretting
the
Sixpence
,
a
fool
with
his
eyes
in
the
glaur
.
AI
1
Bùn
1
Bùn
1
Bùn