ging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- 'shanghai', hay máy phóng cầm taydanh từA ‘shanghai’, or handheld catapult.
- Người tóc đỏ, một người tóc gừngdanh từA redhead, a ginger-haired person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gingDạng gốc (base form)
- gingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công ty
- Công ty; quân đội; một băng đảngA company; troop; a gang.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc gingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigyng
- từ tiếng Anh cổgenge“a troop, privy, company, retinue”
- từ tiếng Bắc Âu cổgengi