Dịch

ging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. 'shanghai', hay máy phóng cầm taydanh từA ‘shanghai’, or handheld catapult.
  2. Người tóc đỏ, một người tóc gừngdanh từA redhead, a ginger-haired person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gingDạng gốc (base form)
  2. gingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công ty
  1. Công ty; quân đội; một băng đảngA company; troop; a gang.

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigyng
  2. từ tiếng Anh cổgenge“a troop, privy, company, retinue”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổgengi

AI