Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại vải cotton làm từ sợi nhuộm và sợi trắng dệt theo hình ca-rôdanh từkhông đếm được (uncountable)A cotton fabric made from dyed and white yarn woven in checks.
- Chiếc váy làm từ chất liệu đódanh từđếm được (countable)A dress made from that material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ginghamDạng gốc (base form)
- ginghamsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc ô
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An umbrella.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ginghamNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laigenggang“ajar; apart”
- từ tiếng PhápGuingamp
Ví dụ
- , nautical-themed , , , .
- " Isabella's ; , , Georgiana's ," ; " ."
- […] back-bones […]