Dịch

gingham

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại vải cotton làm từ sợi nhuộm và sợi trắng dệt theo hình ca-rôdanh từkhông đếm được (uncountable)A cotton fabric made from dyed and white yarn woven in checks.
  2. Chiếc váy làm từ chất liệu đódanh từđếm được (countable)A dress made from that material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ginghamDạng gốc (base form)
  2. ginghamsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc ô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An umbrella.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laigenggang“ajar; apart”
  2. từ tiếng PhápGuingamp

Ví dụ

  • , nautical-themed , , , .
  • " Isabella's ; , , Georgiana's ," ; " ."
  • […] back-bones […]

AI