Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ginghamed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc hoặc trang bị bằng vải kẻ sọc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed in, or furnished with, gingham fabric.
Nguồn gốc
(etymology)
gingham
+
-ed
Ví dụ
And
there
was
about
her
,
small
and
ginghamed
and
sunbonneted
as
she
was
,
a
certain
reserve
and
dignity
and
fineness
that
they
resented
.
AI
1
Mặc hoặc trang bị bằng vải kẻ sọc
1
Mặc hoặc trang bị bằng vải kẻ sọc
1
Mặc hoặc trang bị bằng vải kẻ sọc