Nghĩa chính
- Chuột nhảydanh từA member of one of several species of small, jumping, mouselike rodents of the subfamily Gerbillinae, native to Africa, India, and Southern Europe.
- Quay bên trong bánh xe một bánh hoặc thiết bị tương tự do tăng tốc hoặc phanh đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To rotate inside a monowheel or similar apparatus due to sudden acceleration or braking.
- Đưa một con vật nhỏ (thường là chuột nhảy) vào trực tràng của một người (một hành vi tình dục trong thần thoại đô thị)động từnội động từ (intransitive)To insert a small animal (typically a gerbil, supposedly) into one's rectum (a sexual practice in urban myth).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gerbilNguyên thể (infinitive)
- gerbilsSố nhiều (plural)
- gerbiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gerbilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gerbillingPhân từ I (present participle)
- gerbilingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mongolian gerbildanh từ | danh từ | Meriones unguiculatus là một loài gặm nhấm thuộc phân họ Gerbillinae |
| Flower's gerbil | Chưa có nghĩa | |
| Wagner's gerbil | Chưa có nghĩa | |
| Emin's gerbil | Chưa có nghĩa | |
| Tarabul's gerbil | Chưa có nghĩa | |
| Mackilligin's gerbil | Chưa có nghĩa | |
| bushy-tailed hairy-footed gerbil | Chưa có nghĩa | |
| Przewalski's gerbil | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc gerbil- gerbillidCác thành viên của phân họ chuột Gerbillinae; một con chuột nhảydanh từ
- gerbillineCác loài chuột nhảy thuộc phân họ Gerbillinaedanh từ
- gerbilariumNơi nuôi chuột nhảydanh từ
- gerbilectomyHoạt động phẫu thuật được cho là nhằm loại bỏ chuột nhảy khỏi hậu môn của một người đã tham gia chơi chuột nhảydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgerbille
- từ tiếng Latinhgerbo
- từ tiếng Ả Rậpجَرْبُوعjarbūʕ
Cùng gốc (doublet)jerboa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha