Nghĩa chính
- Nơi nuôi chuột nhảydanh từa place where gerbils are bred
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gerbilariumDạng gốc (base form)
- gerbilaria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Số nhiều không theo quy tắc.