Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Đức, phổ biến ở Anh vào thế kỷ 20danh từ riêngA male given name from the Germanic languages, popular in the U.K. in the 20th century.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Ví dụ
- " ?" ", . ; ."
- , , , . , .