Dịch

geodesic

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˌd͡ʒiː.əˈdɛs.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đường cong ngắn nhất giữa hai điểm trên một bề mặt cụ thểdanh từThe shortest curve between two points on a specific surface.
  2. Đoạn của một vòng tròn lớndanh từA segment of a great circle.
  3. Đường đi cho phép các vectơ truyền song song dọc theo một đường đi làm cho các vectơ tiếp tuyến vẫn giữ nguyên các vectơ tiếp tuyến trong suốt đường đi đó (một đường cong thẳng, một đường thẳng)danh từA course allowing the parallel-transport of vectors along a course that causes tangent vectors to remain tangent vectors throughout that course (a straight curve, a line that is straight).
  4. Liên quan đến trắc địatính từOf or relating to geodesy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geodesicDạng gốc (base form)
  2. geodesicsSố nhiều (plural)
  3. more geodesicSo sánh hơn (comparative)
  4. most geodesicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

geodesic domedanh từCấu trúc hình vòm gồm các phần tử thẳng nhẹ tạo thành các đa giác lồng vào nhau
totally geodesictính từMô tả một đa tạp con mà đường trắc địa của nó cũng là đường trắc địa của đa tạp xung quanh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến mái vòm trắc địa
  1. Of or relating to a geodesic dome.

AI