Nghĩa chính
- Đo đạctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to geodesy; geodesic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geodetic effectdanh từ | danh từ | Sự thay đổi độ quay của con quay hồi chuyển khi nó di chuyển trong không thời gian cong |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc geodetic- geodesyKhoa đo đạcdanh từ
- geodesicĐường cong ngắn nhất giữa hai điểm trên một bề mặt cụ thểdanh từ, tính từ
- geodeticsMôn học khoa học liên quan đến phép đo và biểu diễn trái đất, trường hấp dẫn và các hiện tượng địa động lực (chuyển động cực, thủy triều và chuyển động kiến tạo) trong không gian ba chiều, thay đổi theo thời giandanh từ
- geodeticalCủa, hoặc liên quan đến trắc địa; trắc địatính từ
Ví dụ
- , , , “ : , , Water-Spouts”.