Dịch

geodetic

C2tính từ (adjective)
/ˌd͡ʒiː.əˈdɛt.ɪk/

Nghĩa chính

  1. Đo đạctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to geodesy; geodesic.

Cụm từ (phrase)

geodetic effectdanh từSự thay đổi độ quay của con quay hồi chuyển khi nó di chuyển trong không thời gian cong

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , “ : , , Water-Spouts”.

AI