Dịch

geodesicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất của một đường cong trơn là đường trắc địa hoặc của trường vectơ là đường trắc địa trong bối cảnh hình học vi phândanh từkhông đếm được (uncountable)The property of a smooth curve being a geodesic or of a vector field to be geodesic in the context of differential geometry.
  2. Đặc tính của một đa tạp khả vi về mặt trắc địa của nó, chẳng hạn như chất lượng của một đa tạp con là hoàn toàn trắc địadanh từkhông đếm được (uncountable)The characterisation of a differentiable manifold in terms of its geodesics, such as the quality of a submanifold being totally geodesic.

Nguồn gốc (etymology)

AI