Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gentlemanlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách lịch sự
trạng từ
In a gentlemanly manner.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gentlemanly
gentlemanlikely
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
educadamente
Lịch sự, một cách lịch sự
cortésmente
Một cách lịch sự
Nguồn gốc
(etymology)
gentlemanly
+
-ly
Ví dụ
He
put
it
very
gentlemanlily
and
with
restraint
.
So
I
got
cigarettes
&
the
Papers
&
had
a
nice
talk
with
Mr
French
who
was
so
well
&
gentlemanlily
dressed
!
AI
1
Một cách lịch sự
1
Một cách lịch sự
1
Một cách lịch sự