Dịch

gentian

danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɛnt͡ʃn̩/US/ˈd͡ʒɛnt͡ʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các loại thảo mộc thuộc họ Gentianaceae được tìm thấy ở vùng ôn đới và miền núi với hoa màu tím hoặc xanhdanh từđếm được (countable)Any of various herbs of the family Gentianaceae found in temperate and mountainous regions with violet or blue flowers.
  2. Rễ và thân rễ khô của cây khổ sâm châu Âu (Gentiana lutea), dùng làm thuốc bổdanh từkhông đếm được (uncountable)Dried roots and rhizome of European gentian (Gentiana lutea), used as a tonic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gentianDạng gốc (base form)
  2. gentiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green gentiandanh từCác loại cây thuộc chi Frasera
gentian bluedanh từ, tính từMàu xanh tím
white gentiandanh từGentiana alba, một loại cây thân thảo có hoa màu trắng vàng từ rễ củ dày màu trắng
horse gentiandanh từCác chi Triosteum của thực vật có hoa, đặc biệt là Triosteum perfoliatum
marsh gentiandanh từCây khổ sâm có màu xanh đến tím có nguồn gốc từ vùng đầm lầy Á-Âu, Gentiana pneumonanthe
spring gentiandanh từLoài thực vật có hoa nhỏ thuộc loài Gentiana verna
gentian violetdanh từ, tính từCòn được gọi là tím pha lê, một loại thuốc nhuộm hóa học được sử dụng trong thử nghiệm nhuộm Gram và cũng là một loại thuốc diệt nấm. Về mặt hóa học: hexamethyl pararosaniline clorua, C₂₅H₃₀ClN₃
fringed gentiandanh từCác loại cây thuộc chi Gentianopsis

Ví dụ

  • , : , , , , , . ?
  • Gasthof Zirl Gurgl […] . […] .

AI