Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gentianose
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trisaccharide kết tinh thu được từ cây khổ sâm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A crystallizable trisaccharide obtained from the gentian.
Nguồn gốc
(etymology)
gentian
+
-ose
AI
1
Trisaccharide kết tinh thu được từ cây khổ sâm
1
Trisaccharide kết tinh thu được từ cây khổ sâm
1
Trisaccharide kết tinh thu được từ cây khổ sâm