Dịch

gent

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quý ôngdanh từA gentleman.
  2. Dạng rút gọn của gentamicindanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of gentamicin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gentDạng gốc (base form)
  2. gentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

city gentdanh từDoanh nhân làm việc tại khu tài chính của Thành phố Luân Đôn
ladies and gentsChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Cao quý
  1. Cao quý, lịch thiệp, tao nhãNoble; well-bred, courteous; graceful.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigent
  2. từ tiếng Pháp cổgent
  3. từ tiếng Latinhgenitum“born”

Ví dụ

  • hairy-handed .Anh ta là gã có đôi tay lông lá đã quậy phá tưng bừng ở Kent.
  • lou'd, , , / lou'd […]Anh ấy yêu, như định mệnh, một tiểu thư cao quý, người đã yêu anh dù chỉ một chút [...]
  • .Thân hình nàng nhỏ nhắn và tao nhã.

AI