Dịch

gecko

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɛk.əʊ/US/ˈɡɛk.oʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thằn lằn thuộc cận bộ Gekkotadanh từAny lizard in the infraorder Gekkota.
  2. Tắc kè, cắc kèdanh từAny lizard of the family Gekkonidae of small, carnivorous, mostly nocturnal animals with large eyes and adhesive toes enabling them to climb on vertical and upside-down surfaces.
  3. Cách viết sai của get-godanh từEggcorn of get-go.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geckoDạng gốc (base form)
  2. geckosSố nhiều (plural)
  3. geckoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

day geckodanh từCác loài tắc kè thuộc chi Phelsuma, đáng chú ý là hoạt động vào ban ngày trong khi hầu hết các loài tắc kè khác đều hoạt động về đêm
wall geckodanh từCác loài tắc kè thuộc chi Tarentola
tokay geckodanh từTắc kè
house geckodanh từCác loài thằn lằn thuộc chi Hemidactylus, một số loài sống trong nhà
leopard geckodanh từTắc kè sống về đêm trên mặt đất, Eublepharis macularius
eyelash geckodanh từLoài tắc kè thuộc loài Correlophus ciliatus, có nguồn gốc ở miền nam New Caledonia
fringed geckodanh từCác loài thằn lằn thuộc chi Luperosaurus
crested geckodanh từLoài tắc kè thuộc loài Correlophus ciliatus, thường được gọi là tắc kè lông mi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển như tắc kè
  1. To move in the manner of a gecko; to attach to a vertical or upside-down surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Langekko
  2. từ tiếng Mã Laigekok
  3. từ Acehnesegèh-gòh“busy”

Ví dụ

  • "H-h-here, !" , , .Ở-ở-đây này, sếp! Angelo gọi, và ngay lập tức Dave bắt đầu hành động, bò như tắc kè trên trần nhà để đến chỗ an toàn trong phòng dịch vụ bên cạnh.
  • !Sao con tắc kè này dễ thương thế!
  • Ziri .Ziri bắt được một con tắc kè.

AI