Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thằn lằn thuộc cận bộ Gekkotadanh từAny lizard in the infraorder Gekkota.
- Tắc kè, cắc kèdanh từAny lizard of the family Gekkonidae of small, carnivorous, mostly nocturnal animals with large eyes and adhesive toes enabling them to climb on vertical and upside-down surfaces.
- Cách viết sai của get-godanh từEggcorn of get-go.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| day geckodanh từ | danh từ | Các loài tắc kè thuộc chi Phelsuma, đáng chú ý là hoạt động vào ban ngày trong khi hầu hết các loài tắc kè khác đều hoạt động về đêm |
| wall geckodanh từ | danh từ | Các loài tắc kè thuộc chi Tarentola |
| tokay geckodanh từ | danh từ | Tắc kè |
| house geckodanh từ | danh từ | Các loài thằn lằn thuộc chi Hemidactylus, một số loài sống trong nhà |
| leopard geckodanh từ | danh từ | Tắc kè sống về đêm trên mặt đất, Eublepharis macularius |
| eyelash geckodanh từ | danh từ | Loài tắc kè thuộc loài Correlophus ciliatus, có nguồn gốc ở miền nam New Caledonia |
| fringed geckodanh từ | danh từ | Các loài thằn lằn thuộc chi Luperosaurus |
| crested geckodanh từ | danh từ | Loài tắc kè thuộc loài Correlophus ciliatus, thường được gọi là tắc kè lông mi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển như tắc kè
- To move in the manner of a gecko; to attach to a vertical or upside-down surface.
Họ từ (word family)
cùng gốc geckoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Langekko
- từ tiếng Mã Laigekok
- từ Acehnesegèh-gòh“busy”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "H-h-here, !" , , .Ở-ở-đây này, sếp! Angelo gọi, và ngay lập tức Dave bắt đầu hành động, bò như tắc kè trên trần nhà để đến chỗ an toàn trong phòng dịch vụ bên cạnh.
- !Sao con tắc kè này dễ thương thế!
- Ziri .Ziri bắt được một con tắc kè.