Nghĩa chính
- Trường hợp chuyển số (chuyển bánh răng)danh từAn instance of changing gears (shifting gears).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gear changeDạng gốc (base form)
- gear changesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| truck driver's gear changedanh từ | danh từ | Việc thực hành mở rộng bố cục bằng cách lặp lại phần trước đó nhưng được chuyển sang cao độ cao hơn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .