Nghĩa chính
- Cần sốdanh từThat part of a gearbox involved in changing gear, including the lever and the forks attached to it.
- Cần gạt hoặc giao diện khác mà con người sử dụng để sang sốdanh từThe lever or other interface a human uses to shift gears.
- Một sự thay đổi rõ ràng, đặc biệt. giữa những sự việc có nhịp độ khác nhau đáng kể (ví dụ: trong một bài tường thuật, các chủ đề trong chương trình nghị sự, âm nhạc)danh từa stark change, esp. between considerably differently paced things (e. g. in a narration, topics on an agenda, music)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gear shiftDạng gốc (base form)
- gear shiftsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .