garbo
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Công nhân vệ sinhdanh từđếm được (countable)A rubbish collector; a garbage man.
- Đồ bỏ đi, rác rưởidanh từkhông đếm được (uncountable)Garbage; something considered worthless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garboDạng gốc (base form)
- garbosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garboard strakedanh từ | danh từ | Lớp ván đầu tiên nằm cạnh sống tàu, tạo thành phần dưới cùng của thân tàu |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ garbage
Ví dụ
- , ′ , ′ “” ( ) .Các tài liệu trưng cầu ý dân, kèm theo tuyên bố mạnh mẽ về lập trường của Hội đồng, sẽ được các nhân viên thu gom rác và thanh tra của Hội đồng bỏ vào hộp thư vào thứ Năm và được các tình nguyện viên thu gom vào cuối tuần.
- " ?" / " , ." / " ?" / ", .""Có thạch anh nào trong Núi không?" / "Chỉ là thạch anh rác thôi, không đủ để tạo ra bất kỳ điện trường nào." / "Không có sự gián đoạn nào trong từ trường chứ?" / "Không, thưa ngài."
- ?Greta Garbo là ai?