Nghĩa chính
- Người đàn ông với công việc thu gom rác thải từ nhà người dân và vận chuyển đến nơi xử lý rác thảidanh từA man with the job of collecting refuse from people's homes and transporting it to a refuse tip for processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bin manDạng gốc (base form)
- bin men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , 1950 1980, binmen , .