gaoler là một dạng của jailer
jailer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giám ngụcdanh từOne who enforces confinement in a jail or prison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jailerDạng gốc (base form)
- jailersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigayoler
- từ tiếng Pháp cổjaiolier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc jailerVí dụ
- , ; , , ; Angiola .Nhưng sáng hôm sau đến, và cà phê của tôi được mẹ cô ấy mang đến; ngày hôm sau, và ngày hôm sau nữa, do các quản ngục phụ; và Angiola vẫn tiếp tục ốm nặng.
- " ?" " ." " ? ?" ", .""Anh làm nghề gì?" "Tôi là sĩ quan cải huấn." "Cái gì cơ? Giống như trong trường học á?" "Không, ý tôi là quản ngục."
- .Bạn không cần phải tử tế với quản ngục của mình.