Dịch

corrections officer

danh từ (noun)
US/kɚˈɛkʃənz ˈɔ.fɪ.sɚ/

Nghĩa chính

  1. Nhân viên trại giamdanh từA jailer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corrections officerDạng gốc (base form)
  2. corrections officersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Frank tự hào vì trong suốt những năm làm nhân viên trại giam, anh chưa từng bị tù nhân tấn công.
  • " ?" " ." " ? ?" ", ."Căng da mặt là một ví dụ kinh điển của phẫu thuật thẩm mỹ.
  • .Lời hẹn giờ đếm ngược từng giây đến lúc thiên thạch va chạm.

AI