Dịch

gangrene

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡeɪ̯ŋˌɡɹin/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh thối hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The necrosis and rotting of flesh, usually caused by lack of blood supply.
  2. Sự hủy hoại, tác động độc hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A damaging or corrupting influence.
  3. Gây thối hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To produce gangrene in.
  4. Bị thối hoạiđộng từnội động từ (intransitive)To be affected with gangrene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gangreneNguyên thể (infinitive)
  2. gangrenesSố nhiều (plural)
  3. gangrenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gangreningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

senile gangrenedanh từDạng hoại tử xảy ra đặc biệt ở người già và thường do nguồn cung cấp máu không đủ do thoái hóa thành của các động mạch nhỏ hơn
Fournier gangrenedanh từLoại viêm cân hoại tử ảnh hưởng đến đáy chậu, thường gặp nhất ở nam giới lớn tuổi
hospital gangrenedanh từViêm cân hoại tử
gas gangreneChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm hư hỏng
  1. ngoại động từ (transitive)Làm hư hỏng, làm thoái hóaTo corrupt; To cause to become degenerate.

Ví dụ

  • , .Nếu bệnh thối hoại xảy ra, chúng tôi có thể phải cắt bỏ bàn chân.
  • . .Phụ nữ nên được hưởng mức lương bình đẳng với nam giới cho cùng một khối lượng công việc. Tảo hôn và đa thê là một sự hủy hoại đối với xã hội.
  • , , .Vì ở nơi mà nó tình cờ thành công, nó giống như những viên đạn đồng của người Mexico, thứ gây thối hoại vết thương.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgangrène
  2. từ tiếng Latinhgangraena
  3. từ tiếng Hy Lạp cổγάγγραιναgángraina“gangrene”

AI