Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gangrenescent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoại thư (bị ảnh hưởng bởi chứng hoại thư)
tính từ
gangrenous (affected with gangrene)
Nguồn gốc
(etymology)
gangrene
+
-escent
AI
1
Hoại thư (bị ảnh hưởng bởi chứng hoại thư)
1
Hoại thư (bị ảnh hưởng bởi chứng hoại thư)
1
Hoại thư (bị ảnh hưởng bởi chứng hoại thư)