Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ mắc chứng gynandromorphophile, một kẻ theo đuổi chuyển giớidanh từA gynandromorphophile, a tranny chaser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gampDạng gốc (base form)
- gampsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs. Gampdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ báo Tiêu chuẩn buổi tối |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc ô
- An umbrella.
Ví dụ
- – – .
- , , , , . […] .