Dịch

tejo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtexo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy tùngdanh từyew
  2. Một mảnh, ô, vòng hoặc vật tương tự được sử dụng trong các trò chơi khác nhaudanh từa shard, tile, quoit or similar object used in various games
  3. Shuffleboard hoặc bất kỳ trò chơi nào được chơi bằng mảnh hoặc ôdanh từshuffleboard or any of the games played using a shard or tile
  4. Một môn thể thao ném truyền thống ở Colombia, ném một quả bóng/đĩa kim loại vào các mục tiêu nhỏ có chứa thuốc súng và phát nổ khi va chạmdanh từa traditional throwing sport in Colombia, throwing a metal puck/disc at small targets that contain gunpowder and explode on impact

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tejoDạng gốc (base form)
  2. tejosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tejo japonésThủy tùng nhật bản
tirar los tejosđộng từTán tỉnh ai đó
jugar al tejoChưa có nghĩa
mesa de tejoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhảy lò cò
  1. hopscotch

AI