Nghĩa chính
- Gỗ uốn cong để làm sườn tàudanh từAny of the curved rib-like timbers that form the frame of a wooden ship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futtockDạng gốc (base form)
- futtocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| futtock platedanh từ | danh từ | Tấm (thường là kim loại) được gắn nằm ngang gần đỉnh cột dưới của tàu hình vuông để cố định cột buồm. Giàn khoan chạy cả lên trên (giàn topmast) và đi xuống (tấm che futtock) để duy trì sự ổn định |
| futtock shrouddanh từ | danh từ | Bất kỳ bộ dây thừng, dây điện hoặc dây xích nào giữ tấm đệm futtock từ một dải ở cột dưới |
| futtock band | Chưa có nghĩa | |
| futtock timber | Chưa có nghĩa | |
| futtock head | Chưa có nghĩa | |
| futtock plank | Chưa có nghĩa | |
| futtock rider | Chưa có nghĩa | |
| futtock lines | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( , , , , , , ) "," , , , .