Dịch

futtock

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gỗ uốn cong để làm sườn tàudanh từAny of the curved rib-like timbers that form the frame of a wooden ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. futtockDạng gốc (base form)
  2. futtocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

futtock platedanh từTấm (thường là kim loại) được gắn nằm ngang gần đỉnh cột dưới của tàu hình vuông để cố định cột buồm. Giàn khoan chạy cả lên trên (giàn topmast) và đi xuống (tấm che futtock) để duy trì sự ổn định
futtock shrouddanh từBất kỳ bộ dây thừng, dây điện hoặc dây xích nào giữ tấm đệm futtock từ một dải ở cột dưới
futtock bandChưa có nghĩa
futtock timberChưa có nghĩa
futtock headChưa có nghĩa
futtock plankChưa có nghĩa
futtock riderChưa có nghĩa
futtock linesChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

butt-ock

  1. từ tiếng Anh trung đạifuttek
  2. từ tiếng Anh cổfōt
  3. từ tiếng Hà Lan cổvot

Ví dụ

  • ( , , , , , , ) "," , , , .

AI