Dịch

fungicidal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến thuốc diệt nấmtính từOf, or relating to fungicide.
  2. Có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát nấmtính từHaving the ability to destroy or control fungus.
  3. Loại thuốc diệt nấmdanh từA fungicide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fungicidalDạng gốc (base form)
  2. fungicidalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

fungicidal

AI