fungicidal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến thuốc diệt nấmtính từOf, or relating to fungicide.
- Có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát nấmtính từHaving the ability to destroy or control fungus.
- Loại thuốc diệt nấmdanh từA fungicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fungicidalDạng gốc (base form)
- fungicidalsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
fungicidal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha