Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fungicidally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách diệt nấm; như một loại thuốc diệt nấm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a fungicidal manner; as a fungicide.
Nguồn gốc
(etymology)
fungicidal
+
-ly
AI
1
Theo cách diệt nấm
1
Theo cách diệt nấm
1
Theo cách diệt nấm