Nghĩa chính
- Được tài trợ, được cấp vốntính từHaving received financial support; paid for.
- Nhận hỗ trợ tài chính từ một nguồn cụ thểtính từHaving received financial support from a particular source.
- Chuyển thành công trái, đầu tư vào công quỹtính từInvested in public funds; existing in the form of bonds.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fundđộng từsimple past and past participle of fund
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fundedDạng gốc (base form)
- more fundedSo sánh hơn (comparative)
- most fundedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- : " , .Byford cho biết: “Không có sự phục hồi nào ở Vương quốc Anh sau đại dịch nếu không có sự phục hồi của London và không có sự phục hồi nào ở London nếu không có mạng lưới giao thông được tài trợ hợp lý.
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa