Dịch

funded

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được tài trợ, được cấp vốntính từHaving received financial support; paid for.
  2. Nhận hỗ trợ tài chính từ một nguồn cụ thểtính từHaving received financial support from a particular source.
  3. Chuyển thành công trái, đầu tư vào công quỹtính từInvested in public funds; existing in the form of bonds.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của fundđộng từsimple past and past participle of fund

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fundedDạng gốc (base form)
  2. more fundedSo sánh hơn (comparative)
  3. most fundedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • : " , .Byford cho biết: “Không có sự phục hồi nào ở Vương quốc Anh sau đại dịch nếu không có sự phục hồi của London và không có sự phục hồi nào ở London nếu không có mạng lưới giao thông được tài trợ hợp lý.
  • .
  • .

AI