Dịch

full board

danh từ (noun)
US/ˈfʊl ˈbɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Giá khách sạn bao gồm chỗ ở, bữa sáng, bữa trưa và bữa tốidanh từkhông đếm được (uncountable)A hotel rate that includes accommodation, breakfast, lunch and dinner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI