Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tẩu phápdanh từA contrapuntal piece of music wherein a particular melody is played in a number of voices, each voice introduced in turn by playing the melody.
- Tác phẩm đa âm, cấu trúc phức hợpdanh từAnything in literature, poetry, film, painting, etc., that resembles a fugue in structure or in its elaborate complexity and formality.
- Trạng thái mất trí nhớ phân lydanh từA fugue state.
- Hát luyến láy, ứng biến giọng hátđộng từTo improvise, in singing, by introducing vocal ornamentation to fill gaps etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fugue statedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần hiếm gặp được đặc trưng bởi chứng mất trí nhớ có thể đảo ngược về danh tính cá nhân, bao gồm ký ức, tính cách và các đặc điểm nhận dạng khác của cá nhân |
| double fuguedanh từ | danh từ | Bản fugue với hai chủ đề giai điệu được phát triển đồng thời |
| mirror fuguedanh từ | danh từ | Bản nhạc gồm có hai bản fugue, một bản là hình ảnh phản chiếu của bản kia |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rơi vào trạng thái mất trí nhớ phân ly
- nội động từ (intransitive)To spend time in a dissociative fugue state.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fugueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfugue
- từ tiếng Ýfuga“flight, ardor”
- từ tiếng Latinhfuga“act of fleeing”
Cùng gốc (doublet)fuga
Ví dụ
- Jacobsen's , ; .Lý thuyết của Jacobsen về kho lưu trữ trống rỗng vẫn còn giá trị, vì một huyền thoại không bao giờ chỉ có một ý nghĩa duy nhất; một huyền thoại là một bản tẩu pháp đa âm với nhiều tiếng nói.
- — , .Các trạng thái mất trí nhớ phân ly có thể chia thành nhiều giai đoạn—có khả năng cô ấy đã rơi vào trạng thái này ngay từ đầu, và chỉ tỉnh lại khi nhận ra chuyện gì đang xảy ra trên chuyến xe buýt đó.
- Shih's Brahms's " " .Màn trình diễn bản "Biến tấu và Tẩu pháp trên một chủ đề của Handel" của Christopher Shih có lẽ đã giúp anh giành chiến thắng trong cuộc thi quốc tế dành cho những người nghiệp dư này.