Nghĩa chính
- Thước đo xu hướng của chất lỏng giãn nở hoặc thoát radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the tendency of a fluid to expand or escape.
- Thước đo độ ổn định tương đối của các pha khác nhau của một chất trong cùng điều kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the relative stability of different phases of a substance under the same conditions.
- Sự nhất thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fugacityDạng gốc (base form)
- fugacitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfugiō“flee”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fugacityVí dụ
- Orbal .