Dịch

foundationalist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người ủng hộ chủ nghĩa nền tảng, học thuyết cho rằng niềm tin bắt nguồn từ sự biện minh từ những niềm tin cơ bản nhất địnhdanh từA supporter of foundationalism, the doctrine that beliefs derive justification from certain basic beliefs
  2. Liên quan đến chủ nghĩa nền tảngtính từOf or relating to foundationalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foundationalistDạng gốc (base form)
  2. foundationalistsSố nhiều (plural)
  3. more foundationalistSo sánh hơn (comparative)
  4. most foundationalistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI