Dịch

fossa

A1danh từ (noun)
UK/ˈfʊ.sə/US/ˈfɑsə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hố, rãnh, khoang hoặc chỗ lõmdanh từA pit, groove, cavity, or depression.
  2. Vết lõm dài, hẹp và nôngdanh từA long, narrow, shallow depression on the body of an extraterrestrial body, such as a planet or moon.
  3. Cầy hương sơn dã (Cryptoprocta ferox)danh từA large nocturnal reddish-brown catlike mammal (Cryptoprocta ferox) of the civet family, endemic to the rainforests of Madagascar. It is slender, long-tailed and has retractile claws and anal scent glands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fossaDạng gốc (base form)
  2. fossae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. fossasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

nasal fossadanh từHoặc nửa bên của khoang mũi
iliac fossadanh từBề mặt lõm, lớn, nhẵn ở mặt trong của xương chậu
cubital fossadanh từHố khuỷu tay
glenoid fossadanh từPhần rỗng ở cuối xương bả vai để khớp với xương cánh tay để tạo thành khớp vai
temporal fossadanh từHố rộng ở bên cạnh hộp sọ của động vật có xương sống bậc cao phía sau quỹ đạo chứa các cơ để nâng hàm dưới và ở người được chiếm giữ bởi cơ thái dương, được ngăn cách với quỹ đạo bởi xương gò má, được giới hạn ở một bên bởi vòm xương gò má và nằm phía trên mào cơ sở hạ tầng của cánh lớn của xương bướm
incisive fossadanh từVết lõm ở mặt trước của hàm trên phía trên răng cửa
piriform fossadanh từĐồng nghĩa với piriform sinus
rhomboid fossadanh từChỗ lõm hình thoi là phần trước của tâm thất thứ tư của não

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhfossa“a ditch, trench, fosse”

Cùng gốc (doublet)fosse

danh từ
  1. mượn từ Malagasyfosa

Ví dụ

  • " , ," .Không chỉ có răng rãnh, ta còn có những cấu trúc khác trong hộp sọ, có thể là nơi tuyến nọc độc nằm trong một fossa hay một chỗ lõm phía trên hàng răng ở hàm trên.

AI