Nghĩa chính
- Một họ nghề nghiệp hoặc địa hình có nguồn gốc là một nghề nghiệp cho một người làm việc hoặc sống trong rừng.danh từ riêngAn occupational or topographic surname originating as an occupation for someone who worked or lived in a forest.
- A coastal town in MidCoast council area, Mid North Coast region, New South Wales, Australia.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Forster's terndanh từ | danh từ | Sterna forsteri, là một loài chim biển thuộc họ Laridae |
Ví dụ
- “ , ,” , .
- ( ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc Forster- ForsterianLiên quan đến E. M. Forster (1879–1970), nhà văn người Anh nổi tiếng với những cuốn tiểu thuyết mỉa mai và có cốt truyện hay khảo sát sự khác biệt giai cấp và thói đạo đức giả trong xã hội Anh đầu thế kỷ 20tính từ
- forsteriticLiên quan đến khoáng vật forsteritetính từ
- forsteriteLoại olivin màu trắng chủ yếu là magie silicat, Mg₂SiO₄danh từ