Dịch

Forster

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈfɔɹstɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họ nghề nghiệp hoặc địa hình có nguồn gốc là một nghề nghiệp cho một người làm việc hoặc sống trong rừng.danh từ riêngAn occupational or topographic surname originating as an occupation for someone who worked or lived in a forest.
  2. A coastal town in MidCoast council area, Mid North Coast region, New South Wales, Australia.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Forster's terndanh từSterna forsteri, là một loài chim biển thuộc họ Laridae

Ví dụ

  • “ , ,” , .
  • ( ) .

AI