Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng chính tả cũ của forestdanh từObsolete spelling of forest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forrestDạng gốc (base form)
- forrestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Forrest Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận St. Francis, Arkansas, Hoa Kỳ |
| Forrest Trumpdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025) |
| Forrest Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hattiesburg |
| Forrest Gumpdanh từ | danh từ | Người có đầu óc đơn giản nhưng tốt bụng, tình cờ tham gia vào các sự kiện có ý nghĩa lịch sử; (xúc phạm, có thể xúc phạm) kẻ ngu ngốc, kẻ ngu ngốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc forestVí dụ
- . .Giáo sư Forrest F. Cleveland đã bắt đầu xuất bản tạp chí Molecular Spectroscopy hoàn toàn bằng tiếng Interlingua.