Forrester
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ nghề nghiệp hoặc địa hình có nguồn gốc là nghề nghiệp dành cho người làm việc hoặc sống trong rừngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occupational or topographic surname originating as an occupation for someone who worked or lived in a forest.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Le Flore, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Le Flore County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ForresterDạng gốc (base form)
- ForrestersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Forrester effectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bullwhip effect |
| Forresters Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |