Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cung cấp cho một cái gì đó một hình thức xác định; tạo hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To give something a definite form; to shape.
- Phát triển thành một hình thức nhất địnhđộng từnội động từ (intransitive)To develop into a definite form.
- Cung cấp cho một cái gì đó một vị trí chính thức hoặc chính thứcđộng từTo give something a formal or official standing.
- Hành động một cách hình thứcđộng từTo act with formality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formalizeNguyên thể (infinitive)
- formalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- formalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- formalizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- formalize sthchính thức hóa cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chứng minh một cách chặt chẽ một kết quả toán học
- To rigorously prove a mathematical result.
Họ từ (word family)
cùng gốc formalizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chúng tôi đã bắt đầu có thể định hình các ý tưởng của mình
- , . , .