Nghĩa chính
- Đẩy ra xa, tránh (một tai họa... )động từTo prohibit; to forbid; to avert.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heaven forfendthán từ | thán từ | Dùng để diễn tả hy vọng điều gì đó không xảy ra |
| God forfendthán từ | thán từ | Đừng để nó như vậy |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heaven forfendthán từ | thán từ | Dùng để diễn tả hy vọng điều gì đó không xảy ra |
| God forfendthán từ | thán từ | Đừng để nó như vậy |