Nghĩa chính
- Nang, túi nhỏdanh từA small cavity or sac, such as a hair follicle.
- Quả đạidanh từA type of primitive dry fruit produced by certain flowering plants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- follicleDạng gốc (base form)
- folliclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hair follicledanh từ | danh từ | Cơ quan được tìm thấy ở da động vật có vú, cư trú ở lớp hạ bì của da |
| follicle mitedanh từ | danh từ | Mạt lông mi |
| follicle stagedanh từ | danh từ | Giai đoạn của chu kỳ động dục trong đó các nang trứng trong buồng trứng trưởng thành |
| ovarian follicledanh từ | danh từ | Nang buồng trứng |
| Graafian follicledanh từ | danh từ | Nang trứng trưởng thành ở giai đoạn cuối của quá trình tạo nang trứng |
| follicle stimulating hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone glycoprotein hướng sinh dục, được tiết ra ở một phần của tuyến yên, có tác dụng kích thích sự phát triển của nang noãn ở động vật có vú cái và tạo ra sự sinh tinh trùng ở động vật có vú đực |
| follicly challengedtính từ | tính từ | Hói hoặc sắp hói |
| follicle-challenged | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc follicleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfolliculus
Ví dụ
- .Anh ấy có thể cảm thấy các nang trong tai trong của mình phát điên.
- .Ở đây bạn có thể thấy nang đã trở nên bị kích thích như thế nào.